So sánh Galaxy S7, S7 Edge với LG G5, iPhone 6S, iPhone 6S Plus

Thảo luận trong 'Tin Tức - Đánh Giá Sản Phẩm' bắt đầu bởi Boboboy, 23 Tháng hai 2016.

  1. Boboboy

    Boboboy Since 2004 Staff Member

    Trong sự kiện Unpacked đêm qua, Samsung vừa giới thiệu bộ đôi Galaxy S7Galaxy S7 Edge.

    Hai thiết bị này đều sở hữu vi xử lý mới nhất của Qualcomm, Snapdragon 820, khe cắm thẻ nhớ microSD và tính năng chống nước cũng như khả năng làm mát bằng chất lỏng.
    [​IMG]
    Những tính năng này khiến 2 chiếc điện thoại trở thành đối thủ đáng gớm của iPhone 6S và 6S Plus, tuy nhiên Samsung vẫn phải đối mặt với hàng loạt những sự cạnh tranh từ nhiều mẫu Android khác, bao gồm cả sản phẩm “mới tinh” của LG, G5 và Google Nexus 6P.

    Hãy cùng xem bảng dưới đây để có sự so sánh tổng thể về 2 siêu phẩm này với các thiết bị khác ngang tầm:




    Samsung Galaxy S7


    Samsung Galaxy S7 Edge


    LG G5


    iPhone 6S


    iPhone 6S Plus


    Google Nexus 6P

    Màn hình, độ phân giải


    5,1 inch

    2.560 x 1.440 pixel


    5,5 inch

    2.560 x 1.440 pixel


    5,3 inch

    2.560 x 1.440 pixel


    4,7 inch

    1.334 x 750 pixel


    5,5 inch

    1.920 x 1.080 pixel


    5,7 inch

    2.560 x 1.440

    Mật độ điểm ảnh


    576ppi


    534ppi


    554ppi


    326ppi


    401ppi


    515ppi

    Kích cỡ

    (inch)


    5,6 x 2,7 x 0,3


    5,9 x 2,9 x 0,3


    5,8 x 2,9 x 0,3


    5,4 x 2,6 x 0,28


    6,2 x 3,1 x 0,29


    6,3 x 3,1 x 0,28

    Kích cỡ

    (mm)


    142,4 x 69,6 x 7,9


    150,9 x 72,6 x 7,7


    149,4 x 73,9 x 7,7


    138 x 67 x 7,1


    158 x 78 x 7,3


    159 x 78 x 7,3

    Trọng lượng


    152gram


    157 gram


    159 gram


    143 gram


    192 gram


    178 gram

    Phần mềm


    Android 6.0


    Android 6.0


    Android 6.0


    Apple iOS 9


    Apple iOS 9


    Android 6.0

    Camera


    12MP


    12MP


    16MP


    12MP


    12MP


    12,3MP

    Camera trước


    5MP


    5MP


    8MP


    5MP


    5MP


    8MP

    Quay video


    4K


    4K


    4K


    4K


    4K


    4K

    Vi xử lý


    2,15GHz + 1,6GHz bốn nhân Qualcomm Snapdragon 820


    2,15GHz + 1,6GHz bốn nhân Qualcomm Snapdragon 820


    Qualcomm Snapdragon 820


    Apple A9 (64bit)


    Apple A9 (64bit)


    2GHz, 8 nhân Qualcomm Snapdragon 810

    Bộ nhớ


    32GB


    32GB


    32GB


    16GB, 64GB, 128GB


    16GB, 64GB, 128GB


    32GB, 64GB, 128GB

    RAM


    4GB


    4GB


    4GB


    2GB


    2GB


    3GB

    Bộ nhớ mở rộng


    200GB


    200GB


    2TB


    Không có


    Không có


    Không có

    Pin


    3.000mAh

    không tháo rời


    3.600mAh

    không tháo rời


    2.800mAh

    tháo rời


    1.751mAh

    không tháo rời


    2.750mAh

    không tháo rời


    3.450mAh

    Không tháo rời

    Cảm biến vân tay


    Nút home


    Nút home


    Nút home


    Nút home


    Nút home


    Mặt lưng

    Kết nôi


    Micro USB


    Micro USB


    USB-C


    Lightning


    Lightning


    USB-C

    Tính năng đặc biệt


    Chống nước, sạc không dây


    Chống nước, sạc không dây, màn hình cong


    Pin tháo rời, hai camera sau


    Không có


    Không có


    “Pure” Android

    Giá


    669 USD


    779 USD


    Chưa rõ


    649 USD (16GB)

    749 USD (64GB)

    849 USD (128GB)


    749 USD (16GB)

    849 USD (64GB)

    949 (128GB)


    499 USD (32GB)

    549 USD (64GB)

    649 USD (128GB)




    Lê Nga
     

Chia sẻ trang này